 | [tài tử] |
|  | actor; actress |
|  | Cô ấy xinh như tài tử xi nê |
| She was as pretty as a screen actress |
|  | Làm quen với nhiều tài tử điện ảnh và sân khấu |
| To make the acquaintance of many actors/actresses of screen and stage |
|  | xem nghiệp dư |
|  | dilettante; dabbler |
|  | Làm một việc gì đó theo kiểu tài tử (thiếu ý định nghiêm túc ) |
| To do something as a hobby; to dabble in something; to do something amateurishly |